TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慎独

shèndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慎獨

Âm Hán Việt THẬN ĐỘC

慎独 nghĩa là Giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư.

Nghĩa của 慎独

shèndú

THẬN ĐỘCĐộng từphồn thể 慎獨
  1. Giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

Câu hỏi thường gặp

慎独 nghĩa là gì?

慎独 (shèndú) nghĩa là Giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư.

慎独 đọc thế nào?

慎独 đọc là shèndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 慎独 là gì?

Âm Hán Việt của 慎独 là "thận độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.