慢工出细货 nghĩa là Làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo.
Nghĩa của 慢工出细货
màngōngchūxìhuò
MẠN CÔNG XUẤT TẾ HÓATục ngữphồn thể 慢工出細貨
Làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo
Câu hỏi thường gặp
慢工出细货 nghĩa là gì?
慢工出细货 (màngōngchūxìhuò) nghĩa là Làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo.
慢工出细货 đọc thế nào?
慢工出细货 đọc là màngōngchūxìhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢工出细货 là gì?
Âm Hán Việt của 慢工出细货 là "mạn công xuất tế hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.