TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢悠悠

mànyōuyōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN DU DU

慢悠悠 nghĩa là không vội vàng.

Nghĩa của 慢悠悠

mànyōuyōu

MẠN DU DUTính từ
  1. Không vội vàng

Câu hỏi thường gặp

慢悠悠 nghĩa là gì?

慢悠悠 (mànyōuyōu) nghĩa là không vội vàng.

慢悠悠 đọc thế nào?

慢悠悠 đọc là mànyōuyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢悠悠 là gì?

Âm Hán Việt của 慢悠悠 là "mạn du du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.