TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢热

mànrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢熱

Âm Hán Việt MẠN NHIỆT

慢热 nghĩa là nóng lên chậm, dè dặt, hướng nội.

Nghĩa của 慢热

mànrè

MẠN NHIỆTĐộng từphồn thể 慢熱
  1. Nóng lên chậm
  2. bóng, về người Dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể thao) chậm đạt phong độ cao nhất

Câu hỏi thường gặp

慢热 nghĩa là gì?

慢热 (mànrè) nghĩa là nóng lên chậm, dè dặt, hướng nội.

慢热 đọc thế nào?

慢热 đọc là mànrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢热 là gì?

Âm Hán Việt của 慢热 là "mạn nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.