TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢热型

mànrèxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢熱型

Âm Hán Việt MẠN NHIỆT HÌNH

慢热型 nghĩa là khởi đầu chậm.

Nghĩa của 慢热型

mànrèxíng

MẠN NHIỆT HÌNHphồn thể 慢熱型
  1. Khởi đầu chậm

Câu hỏi thường gặp

慢热型 nghĩa là gì?

慢热型 (mànrèxíng) nghĩa là khởi đầu chậm.

慢热型 đọc thế nào?

慢热型 đọc là mànrèxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢热型 là gì?

Âm Hán Việt của 慢热型 là "mạn nhiệt hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.