TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢行道

mànxíngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN HÀNH ĐẠO

慢行道 nghĩa là làn đường chậm.

Nghĩa của 慢行道

mànxíngdào

MẠN HÀNH ĐẠODanh từ
  1. Làn đường chậm

Câu hỏi thường gặp

慢行道 nghĩa là gì?

慢行道 (mànxíngdào) nghĩa là làn đường chậm.

慢行道 đọc thế nào?

慢行道 đọc là mànxíngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢行道 là gì?

Âm Hán Việt của 慢行道 là "mạn hành đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.