TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢镜头

mànjìngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢鏡頭

Âm Hán Việt MẠN KÍNH ĐẦU

慢镜头 nghĩa là chuyển động chậm.

Nghĩa của 慢镜头

mànjìngtóu

MẠN KÍNH ĐẦUphồn thể 慢鏡頭
  1. Chuyển động chậm

Câu hỏi thường gặp

慢镜头 nghĩa là gì?

慢镜头 (mànjìngtóu) nghĩa là chuyển động chậm.

慢镜头 đọc thế nào?

慢镜头 đọc là mànjìngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢镜头 là gì?

Âm Hán Việt của 慢镜头 là "mạn kính đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.