TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慭

yìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憖

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15

慭 nghĩa là muốn, thích hơn.

Nghĩa của 慭

yìn

phồn thể 憖
  1. văn học Muốn; thích hơn
  2. văn học Chịu tổn hại hoặc mất mát

Câu hỏi thường gặp

慭 nghĩa là gì?

慭 (yìn) nghĩa là muốn, thích hơn.

慭 đọc thế nào?

慭 đọc là yìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.