TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慰劳

wèiláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慰勞

Âm Hán Việt ÚY LẠO

慰劳 nghĩa là Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.).

Nghĩa của 慰劳

wèiláo

ÚY LẠOĐộng từphồn thể 慰勞
  1. Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.)
  2. An ủi

Câu hỏi thường gặp

慰劳 nghĩa là gì?

慰劳 (wèiláo) nghĩa là Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.).

慰劳 đọc thế nào?

慰劳 đọc là wèiláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 慰劳 là gì?

Âm Hán Việt của 慰劳 là "úy lạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.