慰劳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 慰勞
慰劳 nghĩa là Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.).
Nghĩa của 慰劳
wèiláo
ÚY LẠOĐộng từphồn thể 慰勞- Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.)
- An ủi
Câu hỏi thường gặp
慰劳 nghĩa là gì?
慰劳 (wèiláo) nghĩa là Bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.).
慰劳 đọc thế nào?
慰劳 đọc là wèiláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 慰劳 là gì?
Âm Hán Việt của 慰劳 là "úy lạo".