TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憨

hān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, hám, ham

憨 nghĩa là ngốc nghếch, đơn giản.

Nghĩa của 憨

hān

HÀM
  1. Ngốc nghếch
  2. Đơn giản
  3. Dại dột
  4. Ngây thơ
  5. Chắc chắn
  6. Khỏe mạnh
  7. Nặng nề (về dây thừng)
  8. Thông tục Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại

Từ ghép có 憨

Câu hỏi thường gặp

憨 nghĩa là gì?

憨 (hān) nghĩa là ngốc nghếch, đơn giản.

憨 đọc thế nào?

憨 đọc là hān (pinyin).

Âm Hán Việt của 憨 là gì?

Âm Hán Việt của 憨 là "hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.