憨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm, hám, ham
憨 nghĩa là ngốc nghếch, đơn giản.
Nghĩa của 憨
hān
HÀM- Ngốc nghếch
- Đơn giản
- Dại dột
- Ngây thơ
- Chắc chắn
- Khỏe mạnh
- Nặng nề (về dây thừng)
- Thông tục Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
Từ ghép có 憨
Câu hỏi thường gặp
憨 nghĩa là gì?
憨 (hān) nghĩa là ngốc nghếch, đơn giản.
憨 đọc thế nào?
憨 đọc là hān (pinyin).
Âm Hán Việt của 憨 là gì?
Âm Hán Việt của 憨 là "hàm".