TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憨态

hāntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憨態

憨态 nghĩa là Dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên.

Nghĩa của 憨态

hāntài

phồn thể 憨態
  1. Dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Câu hỏi thường gặp

憨态 nghĩa là gì?

憨态 (hāntài) nghĩa là Dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên.

憨态 đọc thế nào?

憨态 đọc là hāntài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.