TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憨态可掬

hāntàikějū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憨態可掬

憨态可掬 nghĩa là đáng yêu, dễ thương.

Nghĩa của 憨态可掬

hāntàikějū

phồn thể 憨態可掬
  1. các loài như gấu trúc, vịt con, v.v. Đáng yêu
  2. Dễ thương

Câu hỏi thường gặp

憨态可掬 nghĩa là gì?

憨态可掬 (hāntàikějū) nghĩa là đáng yêu, dễ thương.

憨态可掬 đọc thế nào?

憨态可掬 đọc là hāntàikějū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.