TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憬

jǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảnh

憬 nghĩa là thức tỉnh.

Nghĩa của 憬

jǐng

CẢNH
  1. Thức tỉnh

Từ ghép có 憬

Câu hỏi thường gặp

憬 nghĩa là gì?

憬 (jǐng) nghĩa là thức tỉnh.

憬 đọc thế nào?

憬 đọc là jǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 憬 là gì?

Âm Hán Việt của 憬 là "cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.