憷头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 憷頭
憷头 nghĩa là sợ nổi bật.
Nghĩa của 憷头
chùtóu
Động từphồn thể 憷頭- Sợ nổi bật
Câu hỏi thường gặp
憷头 nghĩa là gì?
憷头 (chùtóu) nghĩa là sợ nổi bật.
憷头 đọc thế nào?
憷头 đọc là chùtóu (pinyin).
Phồn thể: 憷頭
憷头 nghĩa là sợ nổi bật.
憷头 (chùtóu) nghĩa là sợ nổi bật.
憷头 đọc là chùtóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.