Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: mậu
懋 nghĩa là chăm chỉ, tươi tốt.
Nghĩa của 懋
mào
MẬU
Chăm chỉ
Tươi tốt
Nguy nga
Câu hỏi thường gặp
懋 nghĩa là gì?
懋 (mào) nghĩa là chăm chỉ, tươi tốt.
懋 đọc thế nào?
懋 đọc là mào (pinyin).
Âm Hán Việt của 懋 là gì?
Âm Hán Việt của 懋 là "mậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.