懒得 (lǎndé) nghĩa là không cảm thấy muốn, không có hứng.
懒得 đọc thế nào?
懒得 đọc là lǎndé (pinyin).
Âm Hán Việt của 懒得 là gì?
Âm Hán Việt của 懒得 là "lãn đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.