TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懒洋洋

lǎnyāngyāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懶洋洋

Âm Hán Việt LÃN DƯƠNG DƯƠNG

懒洋洋 nghĩa là Một cách uể oải.

Nghĩa của 懒洋洋

lǎnyāngyāng

LÃN DƯƠNG DƯƠNGphồn thể 懶洋洋
  1. Một cách uể oải

Câu hỏi thường gặp

懒洋洋 nghĩa là gì?

懒洋洋 (lǎnyāngyāng) nghĩa là Một cách uể oải.

懒洋洋 đọc thế nào?

懒洋洋 đọc là lǎnyāngyāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 懒洋洋 là gì?

Âm Hán Việt của 懒洋洋 là "lãn dương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.