TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懒蛋

lǎndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懶蛋

Âm Hán Việt LÃN ĐẢN

懒蛋 nghĩa là kẻ lười, đồ lười.

Nghĩa của 懒蛋

lǎndàn

LÃN ĐẢNDanh từphồn thể 懶蛋
  1. Kẻ lười
  2. Đồ lười

Câu hỏi thường gặp

懒蛋 nghĩa là gì?

懒蛋 (lǎndàn) nghĩa là kẻ lười, đồ lười.

懒蛋 đọc thế nào?

懒蛋 đọc là lǎndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 懒蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 懒蛋 là "lãn đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.