TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懒驴上磨屎尿多

lǎnlǘshàngmòshǐniàoduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懶驢上磨屎尿多

懒驴上磨屎尿多 nghĩa là Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc.

Nghĩa của 懒驴上磨屎尿多

lǎnlǘshàngmòshǐniàoduō

phồn thể 懶驢上磨屎尿多
  1. tục ngữ Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc
  2. nghĩa đen Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

懒驴上磨屎尿多 nghĩa là gì?

懒驴上磨屎尿多 (lǎnlǘshàngmòshǐniàoduō) nghĩa là Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc.

懒驴上磨屎尿多 đọc thế nào?

懒驴上磨屎尿多 đọc là lǎnlǘshàngmòshǐniàoduō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.