TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懵

měng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông, mộng, manh

懵 nghĩa là ngu ngốc.

Nghĩa của 懵

měng

MÔNG
  1. Ngu ngốc
  2. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Từ ghép có 懵

Câu hỏi thường gặp

懵 nghĩa là gì?

懵 (měng) nghĩa là ngu ngốc.

懵 đọc thế nào?

懵 đọc là měng (pinyin).

Âm Hán Việt của 懵 là gì?

Âm Hán Việt của 懵 là "mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.