懿
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: ý
懿 nghĩa là gương mẫu, đức hạnh, đẹp, tốt đẹp.
Nghĩa của 懿
yì
Ý- văn học Gương mẫu; đức hạnh
- Đẹp, tốt đẹp, mẫu mực (chỉ đức tính)
- 懿明đức cao vọng trọng (德高智明)
- 懿德đức tính tốt đẹp
- 懿行tính tốt đẹp, lương thiện
- To, lớn
- 懿度độ to lớn
- Sâu
- 懿筐miệng sâu, đáy sâu
Từ ghép có 懿
Câu hỏi thường gặp
懿 nghĩa là gì?
懿 (yì) nghĩa là gương mẫu, đức hạnh, đẹp, tốt đẹp.
懿 đọc thế nào?
懿 đọc là yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 懿 là gì?
Âm Hán Việt của 懿 là "ý".