TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懿

yì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: ý

懿 nghĩa là gương mẫu, đức hạnh, đẹp, tốt đẹp.

Nghĩa của 懿

yì

Ý
  1. văn học Gương mẫu; đức hạnh
  2. Đẹp, tốt đẹp, mẫu mực (chỉ đức tính)
    • 懿明đức cao vọng trọng (德高智明)
    • 懿德đức tính tốt đẹp
    • 懿行tính tốt đẹp, lương thiện
  3. To, lớn
    • 懿度độ to lớn
  4. Sâu
    • 懿筐miệng sâu, đáy sâu

Từ ghép có 懿

Câu hỏi thường gặp

懿 nghĩa là gì?

懿 (yì) nghĩa là gương mẫu, đức hạnh, đẹp, tốt đẹp.

懿 đọc thế nào?

懿 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 懿 là gì?

Âm Hán Việt của 懿 là "ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.