TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊寅

wùyín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU DẦN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mậu dần” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

戊寅 nghĩa là Năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058.

Nghĩa của 戊寅

wùyín

MẬU DẦNDanh từ
  1. Năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Câu hỏi thường gặp

戊寅 nghĩa là gì?

戊寅 (wùyín) nghĩa là Năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058.

戊寅 đọc thế nào?

戊寅 đọc là wùyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊寅 là gì?

Âm Hán Việt của 戊寅 là "mậu dần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.