TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戌狗

xūgǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẤT CẨU

戌狗 nghĩa là năm tuất.

Nghĩa của 戌狗

xūgǒu

TUẤT CẨU
  1. Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)

Câu hỏi thường gặp

戌狗 nghĩa là gì?

戌狗 (xūgǒu) nghĩa là năm tuất.

戌狗 đọc thế nào?

戌狗 đọc là xūgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 戌狗 là gì?

Âm Hán Việt của 戌狗 là "tuất cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.