TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戎事倥偬

róngshìkǒngzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戎事倥傯

戎事倥偬 nghĩa là Thời kỳ cấp bách quân sự.

Nghĩa của 戎事倥偬

róngshìkǒngzǒng

phồn thể 戎事倥傯
  1. Thời kỳ cấp bách quân sự
  2. Khủng hoảng chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

戎事倥偬 nghĩa là gì?

戎事倥偬 (róngshìkǒngzǒng) nghĩa là Thời kỳ cấp bách quân sự.

戎事倥偬 đọc thế nào?

戎事倥偬 đọc là róngshìkǒngzǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.