TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戎甲

róngjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHUNG GIÁP

戎甲 nghĩa là Vũ khí và áo giáp.

Nghĩa của 戎甲

róngjiǎ

NHUNG GIÁP
  1. Vũ khí và áo giáp

Câu hỏi thường gặp

戎甲 nghĩa là gì?

戎甲 (róngjiǎ) nghĩa là Vũ khí và áo giáp.

戎甲 đọc thế nào?

戎甲 đọc là róngjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戎甲 là gì?

Âm Hán Việt của 戎甲 là "nhung giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.