戎羯 nghĩa là Các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc.
Nghĩa của 戎羯
Róng Jié
tên riêng
Các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
戎羯 nghĩa là gì?
戎羯 (róng jié) nghĩa là Các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc.
戎羯 đọc thế nào?
戎羯 đọc là Róng Jié (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.