TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戎马

róngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戎馬

Âm Hán Việt NHUNG MÃ

戎马 nghĩa là ngựa chiến, lực lượng vũ trang, quân đội.

Nghĩa của 戎马

róngmǎ

NHUNG MÃDanh từphồn thể 戎馬
  1. Ngựa chiến
  2. Lực lượng vũ trang; quân đội
  3. bóng Chiến tranh; trận mạc

Thành ngữ có 戎马

Câu hỏi thường gặp

戎马 nghĩa là gì?

戎马 (róngmǎ) nghĩa là ngựa chiến, lực lượng vũ trang, quân đội.

戎马 đọc thế nào?

戎马 đọc là róngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戎马 là gì?

Âm Hán Việt của 戎马 là "nhung mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.