TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏精

xìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲精

Âm Hán Việt HÝ TINH

戏精 nghĩa là người quá drama, cảm xúc mãnh liệt.

Nghĩa của 戏精

xìjīng

HÝ TINHDanh từphồn thể 戲精
  1. từ mới khoảng năm 2017 Người quá drama, cảm xúc mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

戏精 nghĩa là gì?

戏精 (xìjīng) nghĩa là người quá drama, cảm xúc mãnh liệt.

戏精 đọc thế nào?

戏精 đọc là xìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏精 là gì?

Âm Hán Việt của 戏精 là "hý tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.