戏说 nghĩa là Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử.
Nghĩa của 戏说
xìshuō
HÝ THUYẾTphồn thể 戲說
Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử
Lịch sử dưới dạng chuyện đùa
Kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa
Câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử
So sánh vô lý để đùa
Câu hỏi thường gặp
戏说 nghĩa là gì?
戏说 (xìshuō) nghĩa là Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử.
戏说 đọc thế nào?
戏说 đọc là xìshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 戏说 là gì?
Âm Hán Việt của 戏说 là "hý thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.