TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏说

xìshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲說

Âm Hán Việt HÝ THUYẾT

戏说 nghĩa là Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử.

Nghĩa của 戏说

xìshuō

HÝ THUYẾTphồn thể 戲說
  1. Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử
  2. Lịch sử dưới dạng chuyện đùa
  3. Kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa
  4. Câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử
  5. So sánh vô lý để đùa

Câu hỏi thường gặp

戏说 nghĩa là gì?

戏说 (xìshuō) nghĩa là Hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử.

戏说 đọc thế nào?

戏说 đọc là xìshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏说 là gì?

Âm Hán Việt của 戏说 là "hý thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.