TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成双成对

chéngshuāngchéngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成雙成對

Âm Hán Việt THÀNH SONG THÀNH ĐỐI

成双成对 nghĩa là hình thành cặp, ở trong đôi.

Nghĩa của 成双成对

chéngshuāngchéngduì

THÀNH SONG THÀNH ĐỐICụm từphồn thể 成雙成對
  1. Hình thành cặp
  2. Ở trong đôi

Câu hỏi thường gặp

成双成对 nghĩa là gì?

成双成对 (chéngshuāngchéngduì) nghĩa là hình thành cặp, ở trong đôi.

成双成对 đọc thế nào?

成双成对 đọc là chéngshuāngchéngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 成双成对 là gì?

Âm Hán Việt của 成双成对 là "thành song thành đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.