TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成道

chéngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH ĐẠO

成道 nghĩa là đạt được giác ngộ.

Nghĩa của 成道

chéngdào

THÀNH ĐẠOĐộng từ
  1. Đạt được giác ngộ (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

成道 nghĩa là gì?

成道 (chéngdào) nghĩa là đạt được giác ngộ.

成道 đọc thế nào?

成道 đọc là chéngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 成道 là gì?

Âm Hán Việt của 成道 là "thành đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.