TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒严区

jièyánqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒嚴區

Âm Hán Việt GIỚI NGHIÊM KHU

戒严区 nghĩa là khu vực hạn chế.

Nghĩa của 戒严区

jièyánqū

GIỚI NGHIÊM KHUphồn thể 戒嚴區
  1. Khu vực hạn chế
  2. Vùng áp dụng thiết quân luật

Câu hỏi thường gặp

戒严区 nghĩa là gì?

戒严区 (jièyánqū) nghĩa là khu vực hạn chế.

戒严区 đọc thế nào?

戒严区 đọc là jièyánqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒严区 là gì?

Âm Hán Việt của 戒严区 là "giới nghiêm khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.