TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒命

jièmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI MỆNH

戒命 nghĩa là điều cấm.

Nghĩa của 戒命

jièmìng

GIỚI MỆNH
  1. Điều cấm

Câu hỏi thường gặp

戒命 nghĩa là gì?

戒命 (jièmìng) nghĩa là điều cấm.

戒命 đọc thế nào?

戒命 đọc là jièmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒命 là gì?

Âm Hán Việt của 戒命 là "giới mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.