TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒毒

jièdú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI ĐỘC

戒毒 nghĩa là cai nghiện ma túy, kiêng thuốc phiện.

Nghĩa của 戒毒

jièdú

GIỚI ĐỘCĐộng từ
  1. Cai nghiện ma túy
  2. Kiêng thuốc phiện

Từ ghép có 戒毒

Câu hỏi thường gặp

戒毒 nghĩa là gì?

戒毒 (jièdú) nghĩa là cai nghiện ma túy, kiêng thuốc phiện.

戒毒 đọc thế nào?

戒毒 đọc là jièdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒毒 là gì?

Âm Hán Việt của 戒毒 là "giới độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.