TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或称

huòchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 或稱

Âm Hán Việt HOẶC XƯNG

或称 nghĩa là cũng gọi là, cũng được biết là.

Nghĩa của 或称

huòchēng

HOẶC XƯNGTính từphồn thể 或稱
  1. Cũng gọi là
  2. Cũng được biết là
  3. A.k.a.

Câu hỏi thường gặp

或称 nghĩa là gì?

或称 (huòchēng) nghĩa là cũng gọi là, cũng được biết là.

或称 đọc thế nào?

或称 đọc là huòchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 或称 là gì?

Âm Hán Việt của 或称 là "hoặc xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.