TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战无不胜,攻无不取

zhànwúbùshèng gōngwúbùqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰無不勝,攻無不取

战无不胜,攻无不取 nghĩa là chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó, luôn luôn chiến thắng.

Nghĩa của 战无不胜,攻无不取

zhànwúbùshèng gōngwúbùqǔ

phồn thể 戰無不勝,攻無不取
  1. Chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi
  2. Luôn luôn chiến thắng
  3. Không gì là không thể làm

Câu hỏi thường gặp

战无不胜,攻无不取 nghĩa là gì?

战无不胜,攻无不取 (zhànwúbùshèng gōngwúbùqǔ) nghĩa là chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó, luôn luôn chiến thắng.

战无不胜,攻无不取 đọc thế nào?

战无不胜,攻无不取 đọc là zhànwúbùshèng gōngwúbùqǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.