TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战机

zhànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰機

Âm Hán Việt CHIẾN CƠ
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)

战机 nghĩa là Cơ hội trong trận chiến.

Nghĩa của 战机

zhànjī

CHIẾN CƠDanh từphồn thể 戰機
  1. Cơ hội trong trận chiến
  2. Máy bay chiến đấu
  3. Bí mật quân sự
  4. Có cơ hội để giành chiến thắng (trong trận đấu)
  5. Máy bay tiêm kích

Câu hỏi thường gặp

战机 nghĩa là gì?

战机 (zhànjī) nghĩa là Cơ hội trong trận chiến.

战机 đọc thế nào?

战机 đọc là zhànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 战机 là gì?

Âm Hán Việt của 战机 là "chiến cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.