TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战死沙场

zhànsǐshāchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰死沙場

Âm Hán Việt CHIẾN TỬ SA TRƯỜNG

战死沙场 nghĩa là chết trên chiến trường.

Nghĩa của 战死沙场

zhànsǐshāchǎng

CHIẾN TỬ SA TRƯỜNGphồn thể 戰死沙場
  1. thành ngữ Chết trên chiến trường

Câu hỏi thường gặp

战死沙场 nghĩa là gì?

战死沙场 (zhànsǐshāchǎng) nghĩa là chết trên chiến trường.

战死沙场 đọc thế nào?

战死沙场 đọc là zhànsǐshāchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 战死沙场 là gì?

Âm Hán Việt của 战死沙场 là "chiến tử sa trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.