TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战犯

zhànfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰犯

Âm Hán Việt CHIẾN PHẠM
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

战犯 nghĩa là tội phạm chiến tranh.

Nghĩa của 战犯

zhànfàn

CHIẾN PHẠMDanh từphồn thể 戰犯
  1. Tội phạm chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

战犯 nghĩa là gì?

战犯 (zhànfàn) nghĩa là tội phạm chiến tranh.

战犯 đọc thế nào?

战犯 đọc là zhànfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 战犯 là gì?

Âm Hán Việt của 战犯 là "chiến phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.