TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战略伙伴

zhànlüèhuǒbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰略伙伴

战略伙伴 nghĩa là đối tác chiến lược.

Nghĩa của 战略伙伴

zhànlüèhuǒbàn

Danh từphồn thể 戰略伙伴
  1. Đối tác chiến lược

Câu hỏi thường gặp

战略伙伴 nghĩa là gì?

战略伙伴 (zhànlüèhuǒbàn) nghĩa là đối tác chiến lược.

战略伙伴 đọc thế nào?

战略伙伴 đọc là zhànlüèhuǒbàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.