TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战袍

zhànpáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰袍

Âm Hán Việt CHIẾN BÀO

战袍 nghĩa là áo giáp, trang phục lính.

Nghĩa của 战袍

zhànpáo

CHIẾN BÀODanh từphồn thể 戰袍
  1. cũ Áo giáp
  2. Trang phục lính
  3. thể thao Áo thi đấu
  4. Áo đội

Câu hỏi thường gặp

战袍 nghĩa là gì?

战袍 (zhànpáo) nghĩa là áo giáp, trang phục lính.

战袍 đọc thế nào?

战袍 đọc là zhànpáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 战袍 là gì?

Âm Hán Việt của 战袍 là "chiến bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.