TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截塔

jiétǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT THÁP

截塔 nghĩa là zeta.

Nghĩa của 截塔

jiétǎ

TIỆT THÁP
  1. Zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
  2. Chữ zeta trong bảng chữ cái hy lạp ,Ζ ζ

Câu hỏi thường gặp

截塔 nghĩa là gì?

截塔 (jiétǎ) nghĩa là zeta.

截塔 đọc thế nào?

截塔 đọc là jiétǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 截塔 là gì?

Âm Hán Việt của 截塔 là "tiệt tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.