TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截尾

jiéwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT VĨ

截尾 nghĩa là cắt ngắn, tỉa.

Nghĩa của 截尾

jiéwěi

TIỆT VĨ
  1. Cắt ngắn; tỉa (đặc biệt là đuôi của động vật)

Câu hỏi thường gặp

截尾 nghĩa là gì?

截尾 (jiéwěi) nghĩa là cắt ngắn, tỉa.

截尾 đọc thế nào?

截尾 đọc là jiéwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 截尾 là gì?

Âm Hán Việt của 截尾 là "tiệt vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.