TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截瘫

jiétān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 截癱

Âm Hán Việt TIỆT THAN

截瘫 nghĩa là liệt hai chi dưới, liệt chân.

Nghĩa của 截瘫

jiétān

TIỆT THANĐộng từphồn thể 截癱
  1. Liệt hai chi dưới
  2. Liệt chân

Câu hỏi thường gặp

截瘫 nghĩa là gì?

截瘫 (jiétān) nghĩa là liệt hai chi dưới, liệt chân.

截瘫 đọc thế nào?

截瘫 đọc là jiétān (pinyin).

Âm Hán Việt của 截瘫 là gì?

Âm Hán Việt của 截瘫 là "tiệt than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.