TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截距

jiéjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT CỰ

截距 nghĩa là điểm cắt.

Nghĩa của 截距

jiéjù

TIỆT CỰDanh từ
  1. Điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)

Câu hỏi thường gặp

截距 nghĩa là gì?

截距 (jiéjù) nghĩa là điểm cắt.

截距 đọc thế nào?

截距 đọc là jiéjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 截距 là gì?

Âm Hán Việt của 截距 là "tiệt cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.