Điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
Câu hỏi thường gặp
截距 nghĩa là gì?
截距 (jiéjù) nghĩa là điểm cắt.
截距 đọc thế nào?
截距 đọc là jiéjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 截距 là gì?
Âm Hán Việt của 截距 là "tiệt cự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.