TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳力

chuōlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠC LỰC

戳力 nghĩa là nỗ lực, phấn đấu.

Nghĩa của 戳力

chuōlì

TRẠC LỰC
  1. Nỗ lực
  2. Phấn đấu
  3. Một cố gắng

Câu hỏi thường gặp

戳力 nghĩa là gì?

戳力 (chuōlì) nghĩa là nỗ lực, phấn đấu.

戳力 đọc thế nào?

戳力 đọc là chuōlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳力 là gì?

Âm Hán Việt của 戳力 là "trạc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.