TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳壁脚

chuōbìjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戳壁腳

Âm Hán Việt TRẠC BÍCH CƯỚC

戳壁脚 nghĩa là chỉ trích sau lưng, nói xấu.

Nghĩa của 戳壁脚

chuōbìjiǎo

TRẠC BÍCH CƯỚCphồn thể 戳壁腳
  1. Chỉ trích sau lưng
  2. Nói xấu

Câu hỏi thường gặp

戳壁脚 nghĩa là gì?

戳壁脚 (chuōbìjiǎo) nghĩa là chỉ trích sau lưng, nói xấu.

戳壁脚 đọc thế nào?

戳壁脚 đọc là chuōbìjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳壁脚 là gì?

Âm Hán Việt của 戳壁脚 là "trạc bích cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.