戳壁脚 (chuōbìjiǎo) nghĩa là chỉ trích sau lưng, nói xấu.
戳壁脚 đọc thế nào?
戳壁脚 đọc là chuōbìjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 戳壁脚 là gì?
Âm Hán Việt của 戳壁脚 là "trạc bích cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.