TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳破

chuōpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠC PHÁ

戳破 nghĩa là đâm thủng, xuyên thủng.

Nghĩa của 戳破

chuōpò

TRẠC PHÁĐộng từ
  1. Đâm thủng
  2. Xuyên thủng
  3. ví von Phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)

Câu hỏi thường gặp

戳破 nghĩa là gì?

戳破 (chuōpò) nghĩa là đâm thủng, xuyên thủng.

戳破 đọc thế nào?

戳破 đọc là chuōpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳破 là gì?

Âm Hán Việt của 戳破 là "trạc phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.