TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴维斯

Dàiwéisī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戴維斯

Âm Hán Việt ĐÁI DUY TƯ

戴维斯 nghĩa là davis hoặc davies.

Nghĩa của 戴维斯

Dàiwéisī

ĐÁI DUY TƯTên riêngphồn thể 戴維斯tên riêng
  1. Davis hoặc Davies (tên gọi)

Câu hỏi thường gặp

戴维斯 nghĩa là gì?

戴维斯 (dàiwéisī) nghĩa là davis hoặc davies.

戴维斯 đọc thế nào?

戴维斯 đọc là Dàiwéisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴维斯 là gì?

Âm Hán Việt của 戴维斯 là "đái duy tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.