TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴维斯杯

Dàiwéisībēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戴維斯杯

Âm Hán Việt ĐÁI DUY TƯ BÔI

戴维斯杯 nghĩa là cúp davis.

Nghĩa của 戴维斯杯

Dàiwéisībēi

ĐÁI DUY TƯ BÔIphồn thể 戴維斯杯tên riêng
  1. Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

戴维斯杯 nghĩa là gì?

戴维斯杯 (dàiwéisībēi) nghĩa là cúp davis.

戴维斯杯 đọc thế nào?

戴维斯杯 đọc là Dàiwéisībēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴维斯杯 là gì?

Âm Hán Việt của 戴维斯杯 là "đái duy tư bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.